Quy hoạch tổ dân phố 20, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh chi tiết mới nhất

khu dân cư tổ dân phố 20

Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư tổ dân phố 20, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, tỷ lệ 1/500, giai đoạn 2 (Đối diện sân bóng tổ dân phố 2) và một phần đất thuộc mặt tiền đường Ngô Quyền)

Quy hoạch tổ dân phố 20 bao gồm những thông tin chính

1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư tổ dân phố 20, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, tỷ lệ 1/500, giai đoạn 2 (Đối diện sân bóng tổ dân phố 20 và một phần đất thuộc mặt tiền đường Ngô Quyền).

+ Địa điểm quy hoạch: Tổ dân phố 20, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.

+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Di Linh.

+ Đơn vị tư vấn lập nhiệm vụ đồ án: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh.

2. Phạm vi nghiên cứu, quy mô thiết kế.

a. Ranh giới: (Có họa đồ vị trí ranh giới khu đất quy hoạch đính kèm).

+ Phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch với tổng diện tích là: 76.425,9m²,

– Khu 1: diện tích 53.720,4m² 

– Khu 2: diện tích 22.705,5m² 

b. Giới cận như sau: 

– Khu vực 1: Vị trí giáp đường Quốc lộ 28, đối diện sân bóng tổ dân phố 20.

– Khu vực 2: Vị trí giáp đường Ngô Quyền.

c. Quy mô dân số: Khoảng 1.033 – 1.176 người

3. Nhiệm vụ lập quy hoạch.

3.1. Mục tiêu:

– Cụ thể hóa đồ án Quy hoạch phân khu Khu dân cư kết hợp thương mại dịch vụ và sản xuất tổng hợp thuộc tổ dân phố 20, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh đã được UBND huyện phê duyệt tại Quyết định số 4057/QĐ-UBND ngày 07/12/2017.

– Làm cơ sở triển khai thực hiện dự án khu dân cư đô thị trên diện tích khoảng 7,6 ha.

– Tổ chức bố cục không gian với các hình thái kiến trúc độc đáo, hiện đại nhưng vẫn mang đậm nét truyền thống địa phương, hài hòa với thiên nhiên và cảnh quan toàn khu vực.

3.2. Bố trí quy hoạch chi tiết:

– Đưa ra giải pháp sử dụng đất, phương án quy hoạch kiến trúc và giải pháp không gian cụ thể cho từng lô đất và toàn khu theo quy hoạch phân khu và quy hoạch chung xây dựng thị trấn Di Linh đến năm 2030. 

– Đất ở tại đô thị: Theo quy hoạch phân khu được duyệt, cơ cấu đất ở được bố trí tại khu vực tiếp giáp đường Quốc lộ 28; đường Ngô Quyền cụ thể như sau:

– Khu 1 (dọc đường Quốc lộ 28): Tổ chức không gian, bố trí đất xây dựng loại hình nhà ở liên kế sân vườn.

– Khu 2 (dọc đường Ngô Quyền): Tổ chức không gian, bố trí một phần đất xây dựng loại hình nhà ở biệt lập kết hợp với nhà ở liên kế.

– Đất cây xanh – công viên: Được bố trí dọc cây xanh cách ly, đã được tính chỉ tiêu và bố trí dung chung trong đồ án quy hoạch phân khu đã được phê duyệt.

– Đất công trình công cộng: Theo quy hoạch phân khu được phê duyệt đã bố trí các công trình giáo dục, y tế, văn hóa thể dục thể thao…Nên việc triển khai quy hoạch chi tiết không bố trí đất công trình công cộng.

– Quy hoạch đầy đủ đáp ứng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật (giao thông, san nền, cấp nước, thoát nước mưa và thoát nước bẩn, cấp điện…).

– Thiết kế đô thị cho toàn khu quy hoạch, với kiến trúc, tầng cao phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành.

4. Nội dung quy hoạch.

4.1. Chỉ tiêu về sử dụng đất: 

– Quy hoạch sử dụng đất dựa trên các nguyên tắc quy hoạch cơ bản, phù hợp với định hướng quy hoạch sử dụng đất của huyện, quy hoạch phân khu và quy hoạch chung thị trấn Di Linh đến năm 2030 đã được phê duyệt.

– Tuân thủ các nguyên tắc về bố trí chức năng khu đất và quy định định rõ các chỉ tiêu quản lý theo quy hoạch.

– Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, xác định chỉ tiêu cho từng lô đất về diện tích, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình, vị trí quy mô các công trình ngầm.

4.2. Quy hoạch cơ cấu sử dụng đất: Với tổng diện tích 76.425,9 m², phương án cơ cấu sử dụng đất ở của khu quy hoạch được bố trí cụ thể theo bảng sau:

Bảng thống kê cơ cấu sử dụng đất Khu 1
STTLoại đấtDT đất (m²)Tỷ lệ (%)
IĐất ở25.487,247,4
1  Đất ở nhà liên kế sân vườn25.487,247,4
IIĐất dự phòng1.482,32,8
IIIĐất bảo vệ hành lang đường điện cao thế3.363,16,3
IVĐất công viên cây xanh257,60,5
VĐất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao1.136,32,1
VIĐất đường thông hành2.526,94,7
VIIĐất giao thông19.467,036,2
Tổng cộng khu 153.720,4100,0
    
Bảng thống kê cơ cấu sử dụng đất Khu 2
STTLoại đấtDT đất (m²)Tỷ lệ (%)
IĐất ở11.460,350,5
1  Đất ở nhà liên kế sân vườn4.499,119,8
2  Đất ở nhà biệt lập6.961,230,7
IIĐất giáo dục (theo QH phân khu)228,71,0
IIIĐất đường thông hành743,73,3
IVĐất giao thông10.272,845,2
 Tổng cộng khu 2      22.705,5   100,0
    
Bảng thống kê cơ cấu sử dụng đất toàn khu
STTLoại đấtDT đất (m²)Tỷ lệ (%)
IĐất ở36.947,548,3
1  Đất ở nhà liên kế sân vườn29.986,339,2
2  Đất ở nhà biệt lập6.961,29,1
IIĐất dự phòng1.482,31,9
IIIĐất bảo vệ hành lang đường điện cao thế3.363,14,4
IVĐất công viên cây xanh257,60,3
VĐất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao1.136,31,5
VIĐất giáo dục (theo QH phân khu)228,70,3
VIIĐất đường thông hành3.270,64,3
VIIIĐất giao thông29.739,838,9
 Tổng cộng toàn khu      76.425,9   100,0

5. Chức năng chính và tổ chức không gian quy hoạch tổ dân phố 20

• Khu 1 (dọc Quốc lộ 28) được tổ chức không gian bao gồm các hạng mục sử dụng đất chính như sau:

– Đất ở nhà liên kế sân vườn gồm 08 khu: 

+ Khu LK1: ký hiệu từ A1.1 đến A1.16;

+ Khu LK2: ký hiệu từ A2.1 đến A2.16;

+ Khu LK3: ký hiệu từ A3.1 đến A3.16;

+ Khu LK4: ký hiệu từ A4.1 đến A4.14;

+ Khu LK5: ký hiệu từ A5.1 đến A5.10;

+ Khu LK6: ký hiệu từ A6.1 đến A6.16;

+ Khu LK7: ký hiệu từ A7.1 đến A7.16;

+ Khu LK8: ký hiệu từ A8.1 đến A8.16;

– Đất dự phòng: ký hiệu DP;

– Đất bảo vệ hanh lang đường điện cao thế: ký hiệu CXCL;

– Đất công viên cây xanh: ký hiệu CVCX;

– Đất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: ký hiệu NN1 và NN2;

• Khu 2 (dọc đường Ngô Quyền) bao gồm các hạng mục sử dụng đất chính như sau:

– Đất ở nhà liên kế sân vườn gồm 02 khu: 

– Khu LK9: ký hiệu từ A9.1 đến A9.12;

– Khu LK10: ký hiệu từ A10.1 đến A10.12;

– Đất ở nhà biệt lập: 

– Khu BL: ký hiệu từ B1 đến B22;

– Đất giáo dục (theo QH phân khu): ký hiệu GD;

• Đất còn lại bố trí quy hoạch đường giao thông và đường thông hành địa dịch;

  1. Các chỉ tiêu kiến trúc đối với từng ô phố :
Bảng thống kê chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sử dụng đất Khu 1 trong quy hoạch tổ dân phố 20
STTLoại đấtKý
hiệu
Số
lô
Diện tích (m²) MĐXD
(%)
DTXD
(m²)
Tầng caoKhoảng lùi (m)Hs sdđ
(lần)
IĐất ở 12025.487,2 20.389,8   
1Đất ở nhà liên kế sân vườn 12025.487,28020.389,85,02,44,0
1.1Đất ở nhà liên kế sân vườn_ khu LK1LK1163.759,5803.007,65,02,44,0
1.2Đất ở nhà liên kế sân vườn_ khu LK2LK2163.354,4802.683,55,02,44,0
1.3Đất ở nhà liên kế sân vườn_ khu LK3LK3163.347,5802.678,05,02,44,0
1.4Đất ở nhà liên kế sân vườn_ khu LK4LK4143.180,1802.544,15,02,44,0
1.5Đất ở nhà liên kế sân vườn_ khu LK5LK5102.196,8801.757,45,02,44,0
1.6Đất ở nhà liên kế sân vườn_ khu LK6LK6163.258,1802.606,55,02,44,0
1.7Đất ở nhà liên kế sân vườn_ khu LK7LK7163.205,9802.564,75,02,44,0
1.8Đất ở nhà liên kế sân vườn_ khu LK8LK8163.184,9802.547,95,02,44,0
IIĐất dự phòngDP 1.482,340592,93,06,01,2
IIIĐất bảo vệ hành lang đường điện cao thếCXCL 3.363,1    
IVĐất công viên cây xanhCVCX 257,6512,91,06,00,1
VĐất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao  1.136,3     
4.1Đất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao – khu NN1NN1 561,1     
4.2Đất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao – khu NN2NN2 575,2     
VIĐất đường thông hành  2.526,9     
VIIĐất giao thông  19.467,0     
 Tổng cộng Khu 1  53.720,439,120.995,6      
          
Bảng thống kê chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sử dụng đất Khu 2 trong quy hoạch tổ dân phố 20
STTLoại đấtKý
hiệu
Số
lô
Diện tích (m²) MĐXD
(%)
DTXD
(m²)
Tầng caoKh.lùi (m)Hs sdđ
(lần)
IĐất ở 4611.460,3    7.079,9      
1Đất ở nhà liên kế sân vườn 24  4.499,1   803.599,3   5,02,44,0
1.1Đất ở nhà liên kế sân vườn_khu LK9LK912  2.309,4   801.847,5   5,02,44,0
1.2Đất ở nhà liên kế sân vườn_khu LK10LK1012  2.189,7   801.751,8   5,02,44,0
2Đất ở nhà biệt lập 22  6.961,2   503.480,6   3,03,01,5
2.1Đất ở nhà biệt lập_khu BLBL22  6.961,2   503.480,6   3,03,01,5
IIĐất giáo dục (theo QH phân khu)GD     228,7   4091,5   3,06,01,2
IIIĐất đường thông hành      743,7        
IVĐất giao thông  10.272,8        
 Tổng cộng Khu 2  22.705,5   31,67.171,4      
          
Bảng thống kê chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sử dụng đất toàn khu dân cư quy hoạch tổ dân phố 20
STTLoại đấtKý
hiệu
Số
lô
Diện tích (m²) MĐXD
(%)
DTXD
(m²)
Tầng caoKh.lùi (m)Hs sdđ
(lần)
IĐất ở 16636.947,5    27.469,6   
1Đất ở nhà liên kế sân vườn 14429.986,3   8023.989,05,02,44,0
2Đất ở nhà biệt lập 22  6.961,2   503.480,6   3,03,01,5
IIĐất dự phòngDP   1.482,3   40592,9   3,06,01,2
IIIĐất bảo vệ hành lang đường điện cao thếCXCL   3.363,1        
IVĐất công viên cây xanhCVCX     257,6   512,9   1,06,00,1
VĐất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao    1.136,3        
VIĐất giáo dục (theo QH phân khu)GD     228,7   4091,5   3,06,01,2
VIIĐất đường thông hành    3.270,6        
VIIIĐất giao thông  29.739,8        
 Tổng cộng toàn khu 16676.425,9   36,9 28.166,9      

– Diện tích xây dựng của các công trình kiến trúc: 28.166,9 m² với mật độ xây dựng gộp toàn khu: 36,9%

Trong đồ án quy hoạch có bố trí 02 quỹ đất: Đất nông nghiệp công nghệ cao và đất giáo dục (theo đồ án quy hoạch phân khu) do chênh cao về cao độ so với đất ở của Khu 1 và Khu 2 để bạt máy taluy, đảm bảo an toàn do yếu tố sạt lỡ và kết cấu đường nội bộ của khu quy hoạch, cụ thể:

– Đất nông nghiệp ứng dựng công nghệ cao (ký hiệu NN1 và NN2) được bổ sung vào ranh quy hoạch nhằm đảm bảo việc mở rộng taluy đường giao thông, phục vụ cho giai đoạn đầu tư hạ tầng kỹ thuật. Tổng diện tích đất nông nghiệp ứng dựng công nghệ cao là 1.136,3m² chiếm tỷ lệ 2,1% diện tích Khu 1. 

– Đất giáo dục (theo QH phân khu – ký hiệu GD) được bổ sung vào ranh quy hoạch nhằm đảm bảo việc mở rộng taluy đường giao thông, phục vụ cho giai đoạn đầu tư hạ tầng kỹ thuật. Đất giáo dục (theo QH phân khu) diện tích: 228,7m², chiếm tỷ lệ 1,0% diện tích Khu 2.

5.2. Thống kê chi tiết phân lô và chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật toàn khu:

Bảng thống kê chỉ tiêu đất ở khu LK1:

STTKý hiệuLoại đấtDT đất(m²)MĐXD(%)DTXD
(m²)
Tầngcao (tầng)Khoảng lùi(m)HSSDĐ
(lần)
1A1.1Đất ở nhà liên kế sân vườn395,180316,15,02,44,0
2A1.2Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
3A1.3Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
4A1.4Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
5A1.5Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
6A1.6Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
7A1.7Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
8A1.8Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
9A1.9Đất ở nhà liên kế sân vườn412,380329,85,02,44,0
10A1.10Đất ở nhà liên kế sân vườn212,380169,85,02,44,0
11A1.11Đất ở nhà liên kế sân vườn212,280169,85,02,44,0
12A1.12Đất ở nhà liên kế sân vườn212,080169,65,02,44,0
13A1.13Đất ở nhà liên kế sân vườn211,880169,45,02,44,0
14A1.14Đất ở nhà liên kế sân vườn211,580169,25,02,44,0
15A1.15Đất ở nhà liên kế sân vườn211,380169,05,02,44,0
16A1.16Đất ở nhà liên kế sân vườn211,080168,85,02,44,0
Tổng3.759,5–3.007,6–––

Bảng thống kê chỉ tiêu đất ở khu LK2:

STTKý hiệuLoại đấtDT đất(m²)MĐXD(%)DTXD
(m²)
Tầngcao (tầng)Khoảng lùi(m)HSSDĐ
(lần)
1A2.1Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
2A2.2Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
3A2.3Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
4A2.4Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
5A2.5Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
6A2.6Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
7A2.7Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
8A2.8Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
9A2.9Đất ở nhà liên kế sân vườn210,580168,45,02,44,0
10A2.10Đất ở nhà liên kế sân vườn210,280168,25,02,44,0
11A2.11Đất ở nhà liên kế sân vườn209,980167,95,02,44,0
12A2.12Đất ở nhà liên kế sân vườn209,580167,65,02,44,0
13114A2.13Đất ở nhà liên kế sân vườn209,180167,35,02,44,0
14A2.14Đất ở nhà liên kế sân vườn208,880167,05,02,44,0
15A2.15Đất ở nhà liên kế sân vườn208,480166,75,02,44,0
16A2.16Đất ở nhà liên kế sân vườn208,080166,45,02,44,0
Tổng3.354,4–2.683,5–––

Bảng thống kê chỉ tiêu đất ở khu LK3:

STTKý hiệuLoại đấtDT đất(m²)MĐXD(%)DTXD
(m²)
Tầngcao (tầng)Khoảng lùi(m)HSSDĐ
(lần)
1A3.1Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
2A3.2Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
3A3.3Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
4A3.4Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
5A3.5Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
6A3.6Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
7A3.7Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
8A3.8Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
9A3.9Đất ở nhà liên kế sân vườn207,980166,35,02,44,0
10A3.10Đất ở nhà liên kế sân vườn208,180166,55,02,44,0
11A3.11Đất ở nhà liên kế sân vườn208,380166,65,02,44,0
12A3.12Đất ở nhà liên kế sân vườn208,580166,85,02,44,0
13A3.13Đất ở nhà liên kế sân vườn208,780167,05,02,44,0
14A3.14Đất ở nhà liên kế sân vườn208,780167,05,02,44,0
15A3.15Đất ở nhà liên kế sân vườn208,780167,05,02,44,0
16A3.16Đất ở nhà liên kế sân vườn208,680166,95,02,44,0
Tổng3.347,5–2.678,0–––

Bảng thống kê chỉ tiêu đất ở khu LK4:

STTKý hiệuLoại đấtDT đất(m²)MĐXD(%)DTXD
(m²)
Tầngcao (tầng)Khoảng lùi(m)HSSDĐ
(lần)
1A4.1Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
2A4.2Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
3A4.3Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
4A4.4Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
5A4.5Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
6A4.6Đất ở nhà liên kế sân vườn210,080168,05,02,44,0
7A4.7Đất ở nhà liên kế sân vườn322,180257,75,02,44,0
8A4.8Đất ở nhà liên kế sân vườn207,880166,25,02,44,0
9A4.9Đất ở nhà liên kế sân vườn207,280165,85,02,44,0
10A4.10Đất ở nhà liên kế sân vườn206,080164,85,02,44,0
11A4.11Đất ở nhà liên kế sân vườn204,480163,55,02,44,0
12A4.12Đất ở nhà liên kế sân vườn202,780162,25,02,44,0
13A4.13Đất ở nhà liên kế sân vườn200,280160,25,02,44,0
14A4.14Đất ở nhà liên kế sân vườn369,780295,85,02,44,0
Tổng3.180,1–2.544,1–––

Bảng thống kê chỉ tiêu đất ở khu LK5:

STTKý hiệuLoại đấtDT đất(m²)MĐXD(%)DTXD
(m²)
Tầngcao (tầng)Khoảng lùi(m)HSSDĐ
(lần)
1A5.1Đất ở nhà liên kế sân vườn240,480192,35,02,44,0
2A5.2Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
3A5.3Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
4A5.4Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
5A5.5Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
6A5.6Đất ở nhà liên kế sân vườn332,880266,25,02,44,0
7A5.7Đất ở nhà liên kế sân vườn208,380166,65,02,44,0
8A5.8Đất ở nhà liên kế sân vườn209,580167,65,02,44,0
9A5.9Đất ở nhà liên kế sân vườn210,580168,45,02,44,0
10A5.10Đất ở nhà liên kế sân vườn211,380169,05,02,44,0
Tổng2.196,8–1.757,4–––

Bảng thống kê chỉ tiêu đất ở khu LK6:

STTKý hiệuLoại đấtDT đất(m²)MĐXD(%)DTXD
(m²)
Tầngcao (tầng)Khoảng lùi(m)HSSDĐ
(lần)
1A6.1Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
2A6.2Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
3A6.3Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
4A6.4Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
5A6.5Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
6A6.6Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
7A6.7Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
8A6.8Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
9A6.9Đất ở nhà liên kế sân vườn212,280169,85,02,44,0
10A6.10Đất ở nhà liên kế sân vườn212,580170,05,02,44,0
11A6.11Đất ở nhà liên kế sân vườn212,580170,05,02,44,0
12A6.12Đất ở nhà liên kế sân vườn212,380169,85,02,44,0
13A6.13Đất ở nhà liên kế sân vườn211,780169,45,02,44,0
14A6.14Đất ở nhà liên kế sân vườn210,880168,65,02,44,0
15A6.15Đất ở nhà liên kế sân vườn209,880167,85,02,44,0
16A6.16Đất ở nhà liên kế sân vườn208,380166,65,02,44,0
Tổng3.258,1–2.606,5–––

Bảng thống kê chỉ tiêu đất ở khu LK7:

STTKý hiệuLoại đấtDT đất(m²)MĐXD(%)DTXD
(m²)
Tầngcao (tầng)Khoảng lùi(m)HSSDĐ
(lần)
1A7.1Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
2A7.2Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
3A7.3Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
4A7.4Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
5A7.5Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
6A7.6Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
7A7.7Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
8A7.8Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
9A7.9Đất ở nhà liên kế sân vườn205,780164,65,02,44,0
10A7.10Đất ở nhà liên kế sân vườn205,580164,45,02,44,0
11A7.11Đất ở nhà liên kế sân vườn205,380164,25,02,44,0
12A7.12Đất ở nhà liên kế sân vườn205,080164,05,02,44,0
13A7.13Đất ở nhà liên kế sân vườn204,680163,75,02,44,0
14A7.14Đất ở nhà liên kế sân vườn204,380163,45,02,44,0
15A7.15Đất ở nhà liên kế sân vườn203,980163,15,02,44,0
16A7.16Đất ở nhà liên kế sân vườn203,680162,95,02,44,0
Tổng3.205,9–2.564,7–––

Bảng thống kê chỉ tiêu đất ở khu LK8:

STTKý hiệuLoại đấtDT đất(m²)MĐXD(%)DTXD
(m²)
Tầngcao (tầng)Khoảng lùi(m)HSSDĐ
(lần)
1A8.1Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
2A8.2Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
3A8.3Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
4A8.4Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
5A8.5Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
6A8.6Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
7A8.7Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
8A8.8Đất ở nhà liên kế sân vườn196,080156,85,02,44,0
9A8.9Đất ở nhà liên kế sân vườn203,080162,45,02,44,0
10A8.10Đất ở nhà liên kế sân vườn202,780162,25,02,44,0
11A8.11Đất ở nhà liên kế sân vườn202,480161,95,02,44,0
12A8.12Đất ở nhà liên kế sân vườn202,180161,75,02,44,0
13A8.13Đất ở nhà liên kế sân vườn201,980161,55,02,44,0
14A8.14Đất ở nhà liên kế sân vườn201,780161,45,02,44,0
15A8.15Đất ở nhà liên kế sân vườn201,680161,35,02,44,0
16A8.16Đất ở nhà liên kế sân vườn201,580161,25,02,44,0
Tổng3.184,9–2.547,9–––

Bảng thống kê chỉ tiêu đất ở khu LK9:

STTKý hiệuLoại đấtDT đất(m²)MĐXD(%)DTXD
(m²)
Tầngcao (tầng)Khoảng lùi(m)HSSDĐ
(lần)
1A9.1Đất ở nhà liên kế sân vườn303,380242,65,02,44,0
2A9.2Đất ở nhà liên kế sân vườn175,080140,05,02,44,0
3A9.3Đất ở nhà liên kế sân vườn175,080140,05,02,44,0
4A9.4Đất ở nhà liên kế sân vườn175,080140,05,02,44,0
5A9.5Đất ở nhà liên kế sân vườn175,080140,05,02,44,0
6A9.6Đất ở nhà liên kế sân vườn175,080140,05,02,44,0
7A9.7Đất ở nhà liên kế sân vườn262,680210,15,02,44,0
8A9.8Đất ở nhà liên kế sân vườn173,380138,65,02,44,0
9A9.9Đất ở nhà liên kế sân vườn173,080138,45,02,44,0
10A9.10Đất ở nhà liên kế sân vườn172,980138,35,02,44,0
11A9.11Đất ở nhà liên kế sân vườn173,980139,15,02,44,0
12A9.12Đất ở nhà liên kế sân vườn175,480140,35,02,44,0
Tổng2.309,4–1.847,5–––

Bảng thống kê chỉ tiêu đất ở khu LK10:

STTKý hiệuLoại đấtDT đất(m²)MĐXD(%)DTXD
(m²)
Tầngcao (tầng)Khoảng lùi(m)HSSDĐ
(lần)
1A10.1Đất ở nhà liên kế sân vườn175,080140,05,02,44,0
2A10.2Đất ở nhà liên kế sân vườn175,080140,05,02,44,0
3A10.3Đất ở nhà liên kế sân vườn175,080140,05,02,44,0
4A10.4Đất ở nhà liên kế sân vườn175,080140,05,02,44,0
5A10.5Đất ở nhà liên kế sân vườn175,080140,05,02,44,0
6A10.6Đất ở nhà liên kế sân vườn214,580171,65,02,44,0
7A10.7Đất ở nhà liên kế sân vườn177,280141,85,02,44,0
8A10.8Đất ở nhà liên kế sân vườn177,580142,05,02,44,0
9A10.9Đất ở nhà liên kế sân vườn178,380142,65,02,44,0
10A10.10Đất ở nhà liên kế sân vườn183,180146,55,02,44,0
11A10.11Đất ở nhà liên kế sân vườn188,680150,95,02,44,0
12A10.12Đất ở nhà liên kế sân vườn195,580156,45,02,44,0
Tổng2.189,7–1.751,8–––

Bảng thống kê chỉ tiêu đất ở khu BL:

STTKý hiệuLoại đấtDT đất(m²)MĐXD(%)DTXD
(m²)
Tầngcao (tầng)Khoảng lùi(m)HSSDĐ
(lần)
1B1Đất ở nhà biệt lập414,350207,23,03,01,5
2B2Đất ở nhà biệt lập300,050150,03,03,01,5
3B3Đất ở nhà biệt lập300,050150,03,03,01,5
4B4Đất ở nhà biệt lập300,050150,03,03,01,5
5B5Đất ở nhà biệt lập300,050150,03,03,01,5
6B6Đất ở nhà biệt lập300,050150,03,03,01,5
7B7Đất ở nhà biệt lập300,050150,03,03,01,5
8B8Đất ở nhà biệt lập300,050150,03,03,01,5
9B9Đất ở nhà biệt lập300,050150,03,03,01,5
10B10Đất ở nhà biệt lập300,050150,03,03,01,5
11B11Đất ở nhà biệt lập397,350198,73,03,01,5
12B12Đất ở nhà biệt lập373,350186,73,03,01,5
13B13Đất ở nhà biệt lập298,350149,23,03,01,5
14B14Đất ở nhà biệt lập298,450149,23,03,01,5
15B15Đất ở nhà biệt lập298,050149,03,03,01,5
16B16Đất ở nhà biệt lập297,950149,03,03,01,5
17B17Đất ở nhà biệt lập298,350149,23,03,01,5
18B18Đất ở nhà biệt lập299,050149,53,03,01,5
19B19Đất ở nhà biệt lập297,950149,03,03,01,5
20B20Đất ở nhà biệt lập296,750148,43,03,01,5
21B21Đất ở nhà biệt lập298,150149,13,03,01,5
22B22Đất ở nhà biệt lập393,750196,93,03,01,5
Tổng6.961,2–3.480,6–––

6. Các chỉ tiêu quản lý kiến trúc.

– Đất ở Nhà Liên kế sân vườn:

+ Chỉ tiêu quy hoạch cho từng lô đất:

+ Chiều rộng mặt tiền lô đất : ≥ 7,0m.

+ Diện tích lô đất : 196 – 210 m²/lô (đối với Khu 1).

+ Diện tích lô đất : 173 – 195 m²/lô (đối với Khu 2).

+ Khoảng lùi phía trước : ≥ 2,4m.

+ Khoảng lùi ranh đất tiếp giáp phía sau: ≥ 1,0m.

+ Mật độ xây dựng : ≤ 80%.

+ Tầng cao : ≤ 05 tầng.

– Đất ở nhà biệt lập:

+ Chiều rộng mặt tiền lô đất : ≥ 12,0m.

+ Diện tích lô đất : 296 – 414 m²/lô.

+ Khoảng lùi phía trước : ≥ 3,0m.

+ Khoảng lùi ranh đất tiếp giáp phía sau và bên hông: ≥ 2,0m.

+ Mật độ xây dựng : ≤ 50%.

+ Tầng cao : ≤ 03 tầng.

– Đất dự phòng:

+ Khoảng lùi phía trước : ≥ 6,0m.

+ Mật độ xây dựng : ≤ 40%.

+ Tầng cao : ≤ 03 tầng.

– Đất công viên cây xanh:

+ Khoảng lùi phía trước : ≥ 6,0m.

+ Mật độ xây dựng : ≤ 5%.

+ Tầng cao : ≤ 01 tầng.

– Đất đường thông hành địa dịch: Tổng diện tích đất đường thông hành là 2.526,9m² chiếm 4,7% diện tích khu 1. Đất đường thông hành diện tích: 743,7m², chiếm tỷ lệ 3,3% diện tích  khu 2. Không được sử dụng, lấn chiếm, đảm bảo yếu tố bố trí hạ tầng kỹ thuật, phòng cháy chữa cháy của khu vực.

– Đất bảo vệ hành lang đường điện cao thế: Ký hiệu CXCL; có tổng diện tích 3.363,1m² chiếm tỷ lệ 6,3% diện tích khu 1. Không được sử dụng, lấn chiếm, đảm bảo yếu tố an toàn hành lang lưới điện cao thế.

– Đất nông nghiệp ứng dựng công nghệ cao; Đất giáo dục: Theo chỉ tiêu quản lý của đồ án quy hoạch phân khu đã được phê duyệt.

7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng – kỹ thuật. 

7.1. Quy hoạch giao thông:

Quy hoạch giao thông dựa trên các khu chức năng, tạo trục đường giao thông chính khu vực với các đường giao thông nội bộ khu vực được bố trí vuông góc với các trục đường chính nhằm đảm bảo sự lưu thông và tiếp cận thông suốt giữa giao thông nội bộ khu với giao thông chính của khu vực. 

Với diện tích 33.010,4 m² đường giao thông và lộ giới, vỉa hè cây xanh, hệ thống giao thông được bố trí bao gồm trục đường chính như sau:

STT        Tên đườngLộ giới (m)Phần đường trong ranh(m)Chiều dài đường (m)Mặt cắt ngang đường (m)Diện tích (m²)
IGiao thông đối ngoại
1Đường Lý Thường Kiệt (QL 28)30,015,0615,87,0+16,0+7,09.237,0
2Đường Ngô Quyền35,017,5270,010,5+14,0+10,54.725,0
IIGiao thông đối nội
3Đường Quy hoạch D318,018,078,05,0+8,0+5,01.404,0
4Đường Quy hoạch N616,016,092,03,5+9,0+3,51.472,0
5Đường Quy hoạch D214,014,083,03,0+8,0+3,01.162,0
6Đường Quy hoạch N114,014,0259,03,0+8,0+3,03.626,0
7Đường Quy hoạch N514,014,085,03,0+8,0+3,01.190,0
8Đường Quy hoạch D514,014,0581,03,0+8,0+3,08.134,0
9Phần Nút giao + thông hành2.060,4
Tổng33.010,4

7.2. Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa: 

– Qua tính toán sơ bộ thủy văn và lưu vực của dự án: chọn cống thoát nước đường kính từ D600-D1000, nằm dưới lòng đường sát mép bó vỉa. Kết hợp bố trí cửa thu và hố ga khoảng cách 30-35m/hố đảm bảo thoát nước mặt tốt nhất.

– Cống thoát nước: Sử dụng loại cống tròn được chế tạo trong nhà máy bằng phương pháp quay ly tâm kết hợp rung và chở đến công trường lắp ghép. Để đảm bảo cống làm việc ổn định trong thời gian khai thác sử dụng, chiều sâu chôn cống tối thiểu là 0.5m. Độ dốc cống > 1/d để đảm bảo khả năng tự làm sạch của cống. Cống đặt trong phạm vi vỉa hè sử dụng loại cống chịu lực H10, cống đặt dưới lòng đường sử dụng H30. Mối nối cống: sử dụng sợi đay tẩm nhựa đường hoặc joint cao su. Bên ngoài sử dụng lớp vữa ximăng M100 chèn khít các mối nối. Gối cống: Bê tông đá 1×2 M200 được chế tạo sẵn trong nhà máy.

– Giếng thăm, hố thu nước mưa: Bằng BTCT đá 1×2 M250 đặt trên lớp bê tông lót đá 4×6 M100, miệng thu có lưới chắn rác bằng gang hoặc thép đúc sẳn. Vị trí hố ga thu gom nước đặt cách nhau 20m đến 40m, tuỳ theo lưu vực tính toán bố trí khoảng cách hố ga phù hợp nhằm đảm bảo thoát hết lượng nước tập trung từ các lưu vực đổ về là nhanh nhất.

+ Vị trí thoát nước tập trung: Hệ thống nước mưa, nước thải sau khi được xử lý đảm bảo theo tiêu chuẩn xã thải về vị trí trạm xử lý nước tập trung của đồ án quy hoạch phân khu đã bố trí.

7.3. Quy hoạch hệ thống cung cấp điện, chiếu sáng công cộng và thông tin liên lạc:  

a. Quy hoạch cấp điện:

– Nguồn điện cấp cho khu vực quy hoạch là điện áp trung thế 22KV, cụ thể sẽ đấu nối tuyến trung thế trên tuyến đường hiện hữu trong khu quy hoạch.

– Đường dây hạ thế 0,4KV được thiết kế đi nổi dọc theo hành lang đường nội bộ trong khu quy hoạch, lấy điện từ trạm biến áp hạ thế đưa đến từng hộp điện phân phối cấp vào hộ tiêu thụ.

– Tuyến dây chiếu sáng công cộng lấy điện từ trạm biến áp khu vực, đóng ngắt tự động theo thời gian.

– Trạm biến áp là loại trạm giàn 22/0,4KV để đồng bộ với lưới điện hiện có và được lắp đặt ở cụm phụ tải với bán kính cấp điện tối đa là 400m để đảm bảo chất lượng cấp điện (Tương lai nên thay thế bằng trạm hợp bộ – kios để đảm bảo mỹ quan).

+ Kỹ thuật lắp đặt đường dây và trạm biến áp:

Trạm biến áp: Trạm biến áp có tổng công suất 500KVA được xây dựng mới và nâng cấp nên sử dụng loại trạm cột sắt hoặc trạm hợp bộ (trạm Kios) 22/0,4kV để khắc phục những nhược điểm của các trạm treo truyền thống và đảm bảo vẻ mỹ quan của khu quy hoạch. Các tuyến dây, cáp xuất hạ thế ra đều được bảo vệ bằng các Áptômát có công suất thích hợp.

+ Đường dây hạ thế: 

– Xây dựng mới các tuyến hạ thế 0,4kV trong khuôn viên khu quy hoạch. Lưới điện hạ thế 0,4kV xây dựng mới được thiết kế đi ngầm nhằm đảm bảo vẻ mỹ quan cho toàn khu dân cư. Lưới điện hạ thế 0,4kV được cung cấp từ các trạm biến áp khu vực. Dây dẫn được đi ngầm đi dọc theo hành lang của các con đường nội bộ trong khu quy hoạch.

– Dây dẫn: sử dụng cáp điện đồng bọc cách điện LV-ABC (4×95) mm², điện áp 600V cho toàn tuyến.  

– Hộp điện kế: sử dụng hộp điện kế được lắp trên trụ BTLT dọc theo hành lang của các con đường nội bộ.

– Tiếp địa: thực hiện tiếp địa tại các trụ hạ thế: sử dụng 03 cọc thép mạ đồng D16 – L2.400 và dây đồng trần M25 hàn nối các cọc lại với nhau. Đối với trạm biến áp sử dụng 13 cọc thép mạ đồng D16 – L2.400 và dây đồng trần M25 hàn nối.

b. Chiếu sáng công cộng: 

– Các công trình kiến trúc có cảnh quan đẹp đều có thể được chiếu sáng một phần hoặc toàn bộ bề mặt công trình.

– Chiếu sáng công cộng trong khu quy hoạch dùng đèn bóng led trên lắp trên trụ hạ thế BTLT 0,4KV cho tiết kiệm và thông thoáng vỉa hè. Lưới điện chiếu sáng công cộng được thiết kế đi nổi. Cáp điện sử dụng cáp điện đồng bọc cách điện PVC có tiết diện 10mm² đến 16mm².

– Hệ thống điện chiếu sáng công cộng được điều khiển bởi các bộ điều khiển tự động theo thời gian. Sử dụng đèn Led tiết kiệm điện, ánh sáng trắng vàng, bóng 125~165W – 220V. Tổng số đèn chiếu sáng xây dựng mới là khoảng 62 bộ đèn.

c. Đường dây thông tin liên lạc:

– Đường dây thông tin liên lạc tính theo các tuyến đường phố nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ, đảm bảo mỹ quan đô thị. Đảm bảo sử dụng chung hệ thống hạ tầng cho khu quy hoạch.

– Nâng cấp mạng thông tin di động đáp ứng yêu cầu công nghệ mới (công nghệ 4G,5G, không dây…) với độ phủ sóng thông tin liên lạc đảm bảo chất lượng 95% tại các khu vực quy hoạch. 

– Xây dựng mới các tuyến viễn thông được đi ngầm. Tủ nối cáp (cấp đến từng lô đất trong khu quy hoạch theo nhu cầu riêng của mỗi hộ dân) được các đơn vị viễn thông cung cấp theo đúng tiêu chuẩn yêu cầu của ngành.

d. Quy hoạch hệ thống cấp thoát nước và PCCC: 

– Xây dựng mới hệ thống đường ống cấp nước sinh hoạt cho khu quy hoạch. Hệ thống đường ống cấp nước mới này được đấu nối vào tuyến ống cấp nước hiện hữu của thị trấn Di Linh nằm trên Ngô Quyền và đường Lý Thường Kiệt. Hệ thống ống cấp nước chôn ngầm dưới đất với độ sâu tối thiểu là 0,8m.

– Nhằm đảm bảo chất lượng nước sinh hoạt và độ bền của vật liệu ống theo thời gian, lựa chọn vật liệu ống cấp nước là ống nhựa HDPE. Ống cấp nước HDPE với những ưu điểm là nhẹ, độ bền cao, dẻo dễ dàng uốn nắn, không bị ăn mòn, rỉ sét theo thời gian và đảm bảo chất lượng nước sử dụng lâu dài.

– Tuyến ống cấp nước HDPE D160, D110, D63 chạy dọc theo mép trong vỉa hè đường giao thông trong khu quy hoạch cấp nước đến các khối nhà của khu quy hoạch, tuyến ống này đấu nối vào tuyến ống cấp nước hiện hữu trên đường Ngô Quyền và đường Lý Thường Kiệt.

– Để đảm bảo an toàn về phòng cháy chữa cháy trong khu vực, trên tuyến đường giao thông chính trong khu quy hoạch bố trí thêm các trụ chữa cháy dọc theo tuyến ống chính HDPE 110, HDPE D160 với khoảng cách giữa các trụ chữa cháy là khoảng 100 – 150m.

– Tổng lưu lượng nước cấp khoảng: 138,76m3/ngày. đêm.

– Lưu lượng nước chữa cháy: 10 l/s trong thời gian 1 giờ.

e. Quy hoạch hệ thống thoát nước thải: 

– Theo Quyết định số 1165/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 của UBND huyện Di Linh về việc Phê duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án Quy hoạch phân khu, trong đó có nội dung điều chỉnh một phần đất dự phòng của đồ án quy hoạch phân khu được duyệt thành đất công trình hạ tầng kỹ thuật khác (trạm xử lý nước thải và trạm trung chuyển CTR) để giải quyết vấn đề nước thải và rác thải cho toàn bộ khu dân cư kết hợp thương mại của đồ án quy hoạch phân khu được duyệt. Do đó, khi hình thành khu dân cư hệ thống thu gom nước thải sẽ dựa vào địa hình dốc tự nhiên, chạy dọc theo các tuyến đường quy hoạch và thoát về Trạm xử lý nước thải tập trung của toàn bộ khu vực lập quy hoạch. 

– Hệ thống thu gom nước thải bao gồm các hố ga và các đường ống dẫn nước. Toàn bộ đường ống dẫn và hố ga được xây dựng ngầm. Với đặc điểm thành phần nước thải gồm các thành phần có độ ăn mòn cao, hệ thống ống dẫn xây dựng bằng các ống nhựa PVC và các hố ga được xây dựng bằng loại bê tông chống ăn mòn đúc sẵn.

– Lưu lượng thoát nước thải sinh hoạt trung bình khoảng 103,5m3/ngày. đêm.

8. Đánh giá tác động môi trường.

– Khu vực được quy hoạch thiết kế chủ yếu bám theo địa hình tự nhiên và hệ thống hạ tầng được đầu tư đồng bộ để trở thành khu chức năng cơ bản của đô thị chủ yếu phục vụ nhu cầu ở, nước thải sinh hoạt và nước thải bề mặt được thu gom, xử lý sơ bộ trước khi đưa vào hệ thống xử lý nước thải chung. 

– Xây dựng, cam kết bảo vệ môi trường, việc sử dụng đúng và hợp lý nguồn tài nguyên đất, tài nguyên nước nhằm mang lại hiệu quả kinh tế xã hội cao nhất nhưng vẫn bảo vệ được môi trường. Các định hướng nêu trong cơ cấu quy hoạch sử dụng đất của khu quy hoạch là phù hợp, cần bám sát và phát huy để tạo hiệu quả sử dụng đất cao nhất.

– Dành một diện tích nhất định để trồng cỏ, cây xanh tạo cảnh quan môi trường thoáng mát, giảm ô nhiễm không khí.

– Tổ chức tốt việc thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 

– Cần quản lý, có biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do hoạt động thi công xây dựng gây ra…

9. Thiết kế đô thị.

Khung thiết kế đô thị bao gồm các trục kiểm soát và vùng kiểm soát để đảm bảo mỹ quan về kiến trúc cảnh quan đô thị

– Các trục kiểm soát: Quốc lộ 28 và đường Ngô Quyền là trục đường đối ngoại chính của khu quy hoạch, kết nối với trung tâm đô thị thị trấn Di Linh với khu quy hoạch dân cư. 

– Xác lập các điểm nhấn chính trong kiến trúc cảnh quan của đô thị: Các điểm nhấn chính bao gồm khu nhà ở liên kế vườn, biệt lập và thương mại dịch vụ được xây dựng theo trục cảnh quan chính đô thị đã bố trí trong quy hoạch phân khu đô thị.

– Phải xây dựng đúng mẫu nhà điển hình được phê duyệt, áp dụng cho việc cấp phép xây dựng và quản lý xây dựng kể cả các lô ở các lô góc của khu quy hoạch.

– Cây xanh đường phố phải thiết kế hợp lý để có được tác dụng trang trí, phân cách, chống bụi, chống ồn, phối kết kiến trúc, tạo cảnh quan đường phố, cải tạo vi khí hậu, vệ sinh môi trường, chống nóng, không gây độc hại, nguy hiểm cho khách bộ hành, an toàn cho giao thông và không ảnh hưởng tới các công trình hạ tầng (đường dây, đường ống, kết cấu vỉa hè mặt đường).

Loại công trìnhChiều cao nền trệt so vớivỉa hè tại vị trí lô đất (m)Chiều cao tầng (m)
12, 3, 4, 5
Nhà ở liên kế vườn 0.45÷0.503.83.4
Nhà ở biệt thự0.45÷0.503.63.3

Điều 2.

1. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Di Linh có trách nhiệm căn cứ nội dung Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước để tổ chức triển khai thực hiện.

– Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Di Linh (chủ đầu tư) phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu báo cáo, số liệu thuyết minh, số liệu rà soát hiện trạng, số liệu về quy hoạch sử dụng đất, nội dung lồng ghép với các loại quy hoạch khác, quy hoạch cấp trên; các định hướng quy hoạch đảm bảo phù hợp với các quy định, phù hợp với định hướng quy hoạch cấp trên.

– Tổ chức công bố quy hoạch được duyệt bằng nhiều hình thức (tổ chức hội nghị công bố, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng); trưng bày công khai bản vẽ tại nơi công cộng, tại cơ quan quản lý quy hoạch, để các tổ chức, cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan biết, thực hiện và giám sát việc thực hiện. 

– Tổ chức thực hiện việc cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa theo quy hoạch được duyệt. 

– Lập kế hoạch cụ thể thực hiện và quản lý xây dựng theo quy hoạch được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh chịu trách nhiệm:

– Cung cấp thông tin về quy hoạch như: Địa điểm quy hoạch xây dựng, lộ giới, chỉ giới xây dựng, tầng cao công trình trong phạm vi đồ án điều chỉnh quy hoạch cho các tổ chức và cá nhân có yêu cầu.

– Quản lý xây dựng theo quy hoạch được phê duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước.

  3. Các phòng, ban chuyên môn thuộc huyện theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, quản lý thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện, Trưởng các Phòng: Kinh tế và Hạ tầng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính – Kế hoạch; Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Di Linh; UBND thị trấn Di Linh; Giám đốc Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

huynh trung uy kha founder dilinh.com.vn

 

 

Liên hệ công việc, hợp tác quảng cáo

Zalo - Phone 0903 929 790 

FB mình : https://www.facebook.com/uykha/

Email : dilinhland@gmail.com 

 

TIN VIP NỔI BẬT

[ HOT ] XÁC THỰC ĐẤT CHO KHÁCH Ở XA

Xác thực đất từ xa cho khách hàng, tránh lừa đảo, mất thời gian công sức đi xem không đúng thực tế. >>> Xem Thêm

[ HOT ] TÌM KIẾM ĐẤT THEO NHU CẦU CHO KHÁCH HÀNG

Tìm kiếm đất theo nhu cầu cho khách hàng mua đầu tư, mua nghĩ dưỡng, giấy tờ pháp lý rõ ràng. >>> Xem Thêm

[ HOT ] TỔNG HỢP NHỮNG LÔ ĐẤT ĐẸP TẠI DI LINH - LÂM ĐỒNG

Dilinh sẽ đưa ra những lô đất vườn nghĩ dưỡng, nhà phố, đất nền, đất mặt tiền có vị trí đẹp, giá tốt để khách hàng có thêm lựa chọn khu đất đẹp, giá trị sinh lời cao >>> Xem Thêm

TIN ĐĂNG BẤT ĐỘNG SẢN
Thị trường bất động sản Lâm Đồng: Di Linh và Đức Trọng

Khám phá tiềm năng thị trường bất động sản Lâm Đồng tại Di Linh và Đức Trọng cuối năm 2026. Phân tích xu hướng, rủi ro và chiến lược...

Đặt cọc mua đất từ 15/10/2026: Tránh mất tiền oan

Tìm hiểu quy định đặt cọc mua đất từ 15/10/2026 để tránh mất tiền oan. Hướng dẫn thủ tục đặt cọc an toàn, cách xử lý khi bị bẻ...

Tin tức quy hoạch Di Linh: Hạ tầng giao thông đột phá?

Cập nhật tin tức quy hoạch Di Linh mới nhất. Phân tích tác động của hạ tầng giao thông và định hướng phát triển đến thị trường bất động...

Để lại một bình luận